tin sương

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tin tức được báo sớm, tin báo trước: "Tin sương" từ ngữ dùng trong văn học để chỉ tin tức được truyền đến hoặc báo về từ rất sớm, thường khi sương còn chưa tan. gợi ý về một thông tin đến trong buổi sáng sớm hoặc một tin báo trước về một sự việc nào đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tin sương luống những rày mong mai chờ. (Câu thơ cổ, ý nói cứ ngày ngày trông mong, chờ đợi tin tức được báo về sớm.)
    • Đợi mãi chẳng thấy tin sương gửi về. (Chờ mãi không thấy tin tức nào báo về sớm cả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn học cổ: Từ này chủ yếu xuất hiện trong thơ ca, văn chương cổ điển của Việt Nam để diễn tả sự mong ngóng, chờ đợi tin tức. mang sắc thái trang trọng, cổ kính thường gắn với tâm trạng thương nhớ, trông chờ.
    • Canh khuya thấp thỏm, ngóng tin sương. (Thao thức suốt đêm khuya, ngóng chờ tin báo sớm.)
Biến thể từ gần giống
  • Tin tức (danh từ): thông tin, tin đồn về một sự việc nào đó (nghĩa rộng hiện đại hơn).
  • Tin hỏa tốc (danh từ): tin khẩn cấp, được chuyển đi rất nhanh (nghĩa hiện đại, nhấn mạnh tốc độ).
  • Tin báo (danh từ): tin mang tính chất thông báo, báo cáo.
Từ đồng nghĩa
  • Tin chớp nhoáng: tin đến rất nhanh (như chớp).
  • Tin ban mai: tin đến vào lúc sáng sớm (ban mai).
Lưu ý sử dụng
  • Phạm vi sử dụng: "Tin sương" một từ Hán Việt cổ, hiện nay rất ít được dùng trong ngôn ngữ giao tiếp hàng ngày. chủ yếu tồn tại trong các tác phẩm văn học , thơ ca hoặc khi muốn diễn đạt một cách văn chương, cổ điển.
  • Sắc thái: Từ này mang sắc thái trang trọng, thi vị phần hoài cổ.
  1. Từ dùng trong văn học chỉ tin báo cho biết sớm: Tin sương luống những rày mong mai chờ (K).

Từ chứa "tin sương"